Ống trụ mài bóng dùng cho xi lanh
Giới thiệu sản phẩm

Dịch vụ tùy chỉnh
JINYO là một cơ sở sản xuất tiên tiến, chúng tôi sử dụng công nghệ sản xuất hiện đại và quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt để đảm bảo mỗi ống được mài bóng đều đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng khắt khe của chúng tôi. Từ khâu lựa chọn vật liệu đến khâu kiểm tra cuối cùng, chúng tôi cam kết cung cấp các ống được mài bóng luôn vượt quá sự mong đợi của khách hàng.
JINYO sở hữu cơ sở hạ tầng và đội ngũ kỹ thuật hoàn chỉnh, ngoài việc cung cấp các ống mài kích thước tiêu chuẩn, công ty còn có thể cung cấp các sản phẩm khác. Tùy chỉnh ống mài. Dịch vụ tùy chỉnh của chúng tôi bao gồm mọi khía cạnh từ thiết kế, sản xuất đến gia công sau sản xuất, và chúng tôi có khả năng cung cấp các giải pháp cá nhân hóa theo yêu cầu cụ thể của khách hàng. Tóm lại, các ống được mài nhẵn của chúng tôi rất lý tưởng cho các ứng dụng xi lanh thủy lực và cam kết cung cấp cho khách hàng các linh kiện cốt lõi có độ chính xác cao và độ tin cậy cao cho hệ thống thủy lực.

Thông số sản phẩm
| Thành phần hóa học (%) | |||||||||
| Thép cấp | c | VÀ | Mn | P | S | Cr | TRONG | TRONG | Trí tuệ nhân tạo |
| ≤ | ≥ | ||||||||
| C20 | 0,17-0,24 | 0,17-0,37 | 0,35-0,65 | 0,035 | 0,035 | 0,25 | 0,25 | - | - |
| CK45 | 0,42-0,5 | 0,17-0,37 | 0,5-0,8 | 0,025 | 0,02 | 0,25 | 0,3 | - | |
| Q355B | ≤0,2 | ≤0,5 | 1,00-1,60 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,25 | 0,08 | — |
| Q355D | ≤0,2 | ≤0,5 | 1,00-1,60 | 0,03 | 0,03 | 0,25 | 0,25 | 0,15 | 0,015 |
| E355(ST52) | ≤0,22 | ≤0,55 | ≤1,6 | 0,025 | 0,025 | 0,25 | 0,25 | — | — |
| SAE1026 | 0,22-0,28 | 0,15-0,35 | 0,6-0,9 | 0,04 | 0,05 | - | — | - | |
| 4130 | 0,28-0,33 | 0,15-0,35 | 0,40-0,60 | 0,04 | 0,04 | 0,80-1,10 | — | — | |
| 4140 | 0,36-0,43 | 0,15-0,35 | 0,75-1,00 | 0,04 | 0,04 | 0,80-1,10 | |||
| Tính chất cơ học | |||||
| Điều kiện giao hàng | hoàn thiện nguội (cứng) (BK) | Kéo nguội và giảm ứng suất (BK+S) | |||
| Thép cấp | Rm MPa | Độ giãn dài A5(%) | Rm MPa | ReH MPa | Độ giãn dài A5(%) |
| C20 | ≥550 | ≥5 | ≥520 | ≥375 | ≥15 |
| CK45 | ≥645 | ≥5 | ≥600 | ≥520 | ≥10 |
| Q355B | ≥640 | ≥5 | ≥600 | ≥520 | ≥14 |
| Q355D | ≥640 | ≥5 | ≥600 | ≥520 | ≥14 |
| E355(ST52) | ≥640 | ≥5 | ≥600 | ≥520 | ≥14 |
| SAE1026 | ≥640 | ≥5 | ≥600 | ≥520 | ≥15 |
| Dung sai đường kính trong (mm) | ||||
| Sức chịu đựng | Dung sai LD | Khả năng chịu đựng của tường | ||
| Kích thước ID | H8 | H9 | H10 | độ dày (OD) |
| 30 | 0,033 | 0,052 | 0,084 |
≥120mm ±7,5% >210mm ±10% |
| >30-50 | 0,039 | 0,062 | 0,1 | |
| >50-80 | 0,046 | 0,074 | 0,12 | |
| >80-120 | 0,054 | 0,087 | 0,14 | |
| >120-180 | 0,063 | 0,1 | 0,16 | |
| >180-250 | 0,072 | 0.115 | 0.185 | |
| >250-315 | 0,081 | 0.13 | 0,21 | |
| >315-400 | 0,089 | 0,14 | 0,23 | |
Tính năng sản phẩm
Ống thép có lỗ mài chính xác thường được gọi là ống mài, ống sáng bóng hoặc ống có lỗ mài. Quá trình sản xuất ống mài bao gồm việc cắt đường kính và độ nhám bề mặt của lỗ bằng cách quay dụng cụ mài để đạt được bề mặt bên trong có độ chính xác cao, nhẵn mịn và đồng nhất.


Trưng bày sản phẩm

Kiểm tra và đóng gói








