Thanh gang dẻo EN-GJS 400-15 / 500-7 | Gang graphit hình cầu
Giới thiệu sản phẩm
Thép thanh dẻo EN-GJS 400-15 / 500-7 là sản phẩm gang đúc hiệu suất cao được sản xuất tuân thủ các tiêu chuẩn châu Âu, được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền cao, độ dẻo tốt và khả năng gia công vượt trội. Các thanh thép này được sản xuất với cấu trúc vi mô graphit hình cầu, mang lại các đặc tính kéo và khả năng chống va đập đáng kể, khiến chúng trở thành lựa chọn linh hoạt cho các ứng dụng kết cấu và cơ khí.
Dòng sản phẩm EN-GJS được đánh giá cao ở châu Âu nhờ cung cấp nhiều sự kết hợp về độ bền và độ giãn dài. EN-GJS 400-15 có đặc điểm là độ dẻo và độ dai tuyệt vời, trong khi EN-GJS 500-7 cung cấp độ bền cao hơn mà vẫn duy trì được độ dẻo thích hợp. Các thanh gang dẻo này phù hợp cho các bộ phận chịu ứng suất lặp đi lặp lại, rung động hoặc va đập vừa phải. Khả năng gia công của chúng làm cho chúng lý tưởng cho cả các hoạt động gia công thô và gia công tinh.
- Thép thanh gang dẻo được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế. Các mác thép thường dùng của thép thanh gang dẻo được thể hiện theo nhiều cách khác nhau tùy thuộc vào từng quốc gia và tiêu chuẩn.
Sau đây là các mác thép gang dẻo thường dùng theo một số hệ thống tiêu chuẩn thông dụng:
| ASTM A536 | VÀO NĂM 1563 | ISO 1083 | JIS G5502 |
| 60-40-18 | EN-GJS-400-15 | GGG40 | FCD400 |
| 65-45-12 | EN-GJS-450-10 | - | FCD450 |
| 80-55-06 | EN-GJS-500-7 | GGG50 | FCD500 |
| 100-70-03 | EN-GJS-600-3 | GGG60 | FCD600 |

Mô tả sản phẩm
Gang thanh dẻo là vật liệu được cải thiện các tính chất cơ học bằng cách thêm các chất làm cầu hóa như magie hoặc xeri vào gang để tạo thành cấu trúc hình cầu trong graphit. Về thành phần hóa học, các thành phần chính của gang dẻo bao gồm sắt, cacbon, silic, cũng như mangan, phốt pho, lưu huỳnh và các nguyên tố khác. Việc thêm các chất làm cầu hóa như magie hoặc xeri là rất quan trọng, giúp thúc đẩy sự hình thành cấu trúc hình cầu trong graphit.

Thông số sản phẩm
| Tên sản phẩm | Thanh gang dẻo/Thanh gang tròn dẻo |
| Tiêu chuẩn | ASTM A536 EN 1563 ISO 1083 JIS G5502 |
| Đường kính ngoài (OD) | 20 mm – 600 mm (có thể tùy chỉnh) |
| Chiều dài | 1 m – 6 m (có thể tùy chỉnh) |
| Độ bền kéo | 400 – 800 MPa |
| Độ bền kéo | 250 – 500 MPa |
| Độ cứng | 130 – 280 HB |
| Xử lý nhiệt | ủ, chuẩn hóa hoặc tôi và ram |
| Tình trạng bề mặt | Dạng đúc / Gia công / Bóc vỏ |
| Sự kéo dài | 2% – 18% |
| Trạng thái giao hàng | Thanh tròn/thanh vuông/thanh dẹt hoặc cắt theo yêu cầu |
Ứng dụng sản phẩm
Thép thanh dẻo EN-GJS được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp, bao gồm:
>Các bộ phận cơ khí như bánh răng, ròng rọc và trục.
>Các bộ phận cấu trúc trong máy móc công nghiệp
>Thân van và ống góp thủy lực
>Giá đỡ ô tô và vỏ vi sai
>Thiết bị nâng hạ và giàn giáo
>Phụ tùng máy móc nông nghiệp
Trưng bày sản phẩm

Bản vẽ kiểm tra và đóng gói

| Từ khóa
Thanh gang dẻo EN-GJS, gang cầu SG gia công chính xác, thanh tròn EN-GJS 400-15, que gang EN-GJS 500-7, thanh gang graphit dạng nốt sần, gang dẻo tiêu chuẩn châu Âu.








